Bồ Tát
Cách viết khác: Bồ-tát, Bodhisattva, Bodhisatta
Bồ Tát (Bodhisattva / Bodhisatta)
Người đang trên đường đến giác ngộ - bodhi (giác ngộ) + satta (chúng sinh).
- Trong kinh Nikāya: Đức Phật gọi chính mình trước khi thành đạo là Bồ-tát ('khi Ta chưa giác ngộ, còn là Bồ-tát...' - MN 4, MN 26, MN 36). Vị Bồ-tát duy nhất được nêu tên là Metteyya (Di Lặc) - DN 26.
- Mười ba-la-mật (Theravāda): bố thí, trì giới, xuất gia, trí tuệ, tinh tấn, nhẫn nhục, chân thật, quyết định, từ, xả.
- Trong Đại thừa: là lý tưởng cho mọi người tu - phát Bồ-đề tâm, hành Lục độ, đi qua Thập Địa.
- Bốn Đại Bồ-tát Đông Á: Quán Âm (đại bi), Văn Thù (đại trí), Phổ Hiền (đại hạnh), Địa Tạng (đại nguyện).
- Bốn hoằng thệ nguyện: chúng sinh vô biên thệ nguyện độ, phiền não vô tận thệ nguyện đoạn, pháp môn vô lượng thệ nguyện học, Phật đạo vô thượng thệ nguyện thành.