ba khuyết tật
Cách viết khác: tayo kasāvā, kasāva
Ba khuyết tật (Tayo kasāvā)
Tham, sân, si - gọi là khuyết tật vì chúng như cặn bẩn làm đục tâm.
Tức khuyết tật tham, khuyết tật sân, khuyết tật si. Đây là ba khuyết tật. (Bộ Phân Tích, đoạn 947).
Cách viết khác: tayo kasāvā, kasāva
Ba khuyết tật (Tayo kasāvā)
Tham, sân, si - gọi là khuyết tật vì chúng như cặn bẩn làm đục tâm.
Tức khuyết tật tham, khuyết tật sân, khuyết tật si. Đây là ba khuyết tật. (Bộ Phân Tích, đoạn 947).