Ārohamada
Cách viết khác: Āroha
Ārohamada
Say sưa tự cao vì vóc dáng cao lớn của mình - một trong các thứ kiêu hãnh Bộ Phân Tích kể ra.
- Chữ Pāli: āroha là chiều cao, vóc dáng; mada là sự say sưa, kiêu hãnh.
- Bộ Phân Tích dịch: kiêu hãnh tài cao.
Cách viết khác: Āroha
Ārohamada
Say sưa tự cao vì vóc dáng cao lớn của mình - một trong các thứ kiêu hãnh Bộ Phân Tích kể ra.
- Chữ Pāli: āroha là chiều cao, vóc dáng; mada là sự say sưa, kiêu hãnh.
- Bộ Phân Tích dịch: kiêu hãnh tài cao.