Aṅgajāta

Cách viết khác: aṅgajātaṃ, aṅgajātena, nimittaṃ, nimittena

Aṅgajāta

Bộ phận sinh dục - từ dùng khi Phân Tích Giới Bổn định nghĩa tội hành dâm.

- Bản Việt: dương vật, âm vật; chữ nimitta ở cùng đoạn được dịch là "vật biểu tượng".