Alaṃvacanīyā
Cách viết khác: alaṃvacanīya
Alaṃvacanīyā
Người vợ đã bị chồng bỏ theo lối nói dứt khoát - từ trong điều học về việc làm mai mối.
- Bản Việt: "cô ta đã bị chồng bỏ".
Cách viết khác: alaṃvacanīya
Alaṃvacanīyā
Người vợ đã bị chồng bỏ theo lối nói dứt khoát - từ trong điều học về việc làm mai mối.
- Bản Việt: "cô ta đã bị chồng bỏ".