Bộ Song Đối › II. Uẩn song · HT Tịnh Sự
1- PHẦN ĐỊNH DANH
23. Năm uẩn: sắc uẩn, thọ uẩn, tưởng uẩn, hành uẩn, và thức uẩn.
2- PHẦN XIỂN THUẬT
24. Sắc là sắc uẩn? Sắc uẩn là sắc?
Thọ là thọ uẩn? Thọ uẩn là thọ?
Tưởng là tưởng uẩn? Tưởng uẩn là tưởng?
Hành là hành uẩn? Hành uẩn là hành?
Thức là thức uẩn? Thức uẩn là thức?
25. Phi sắc là phi sắc uẩn? Phi sắc uẩn là phi sắc?
Phi thọ là phi thọ uẩn? Phi thọ uẩn là phi thọ?
Phi tưởng là phi tưởng uẩn? Phi tưởng uẩn là phi tưởng?
Phi hành là phi hành uẩn? Phi hành uẩn là phi hành?
Phi thức là phi thức uẩn? Phi thức uẩn là phi thức?
26. Sắc là sắc uẩn? Uẩn là thọ uẩn?
Sắc là sắc uẩn? Uẩn là tưởng uẩn?
Sắc là sắc uẩn? Uẩn là hành uẩn?
Sắc là sắc uẩn? Uẩn là thức uẩn?
Thọ là thọ uẩn? Uẩn là sắc uẩn?
Thọ là thọ uẩn? Uẩn là tưởng uẩn?
Thọ là thọ uẩn? Uẩn là hành uẩn?
Thọ là thọ uẩn? Uẩn là thức uẩn?
Tưởng là tưởng uẩn? Uẩn là sắc uẩn?
Tưởng là tưởng uẩn? Uẩn là thọ uẩn?
Tưởng là tưởng uẩn? Uẩn là hành uẩn?
Tưởng là tưởng uẩn? Uẩn là thức uẩn?
Hành là hành uẩn? Uẩn là sắc uẩn?
Hành là hành uẩn? Uẩn là thọ uẩn?
Hành là hành uẩn? Uẩn là tưởng uẩn?
Hành là hành uẩn? Uẩn là thức uẩn?
Thức là thức uẩn? Uẩn là sắc uẩn?
Thức là thức uẩn? Uẩn là thọ uẩn?
Thức là thức uẩn? Uẩn là tưởng uẩn?
Thức là thức uẩn? Uẩn là hành uẩn?
27. Phi sắc là phi sắc uẩn? Phi uẩn là phi thọ uẩn?
Phi sắc là phi sắc uẩn? Phi uẩn là phi tưởng uẩn?
Phi sắc là phi sắc uẩn? Phi uẩn là phi hành uẩn?
Phi sắc là phi sắc uẩn? Phi uẩn là phi thức uẩn?
Phi thọ là phi thọ uẩn? Phi uẩn là phi sắc uẩn?
Phi thọ là phi thọ uẩn? Phi uẩn là phi tưởng uẩn?
Phi thọ là phi thọ uẩn? Phi uẩn là phi hành uẩn?
Phi thọ là phi thọ uẩn? Phi uẩn là phi thức uẩn?
Phi tưởng là phi tưởng uẩn? Phi uẩn là phi sắc uẩn?
Phi tưởng là phi tưởng uẩn? Phi uẩn là phi thọ uẩn?
Phi tưởng là phi tưởng uẩn? Phi uẩn là phi hành uẩn?
Phi tưởng là phi tưởng uẩn? Phi uẩn là phi thức uẩn?
Phi hành là phi hành uẩn? Phi uẩn là phi sắc uẩn?
Phi hành là phi hành uẩn? Phi uẩn là phi thọ uẩn?
Phi hành là phi hành uẩn? Phi uẩn là phi tưởng uẩn?
Phi hành là phi hành uẩn? Phi uẩn là phi thức uẩn?
Phi thức là phi thức uẩn? Phi uẩn là phi sắc uẩn?
Phi thức là phi thức uẩn? Phi uẩn là phi thọ uẩn?
Phi thức là phi thức uẩn? Phi uẩn là phi tưởng uẩn?
Phi thức là phi thức uẩn? Phi uẩn là phi hành uẩn?
28. Sắc là uẩn? uẩn là sắc?...
Thọ là uẩn? uẩn là thọ?...
Tưởng là uẩn? uẩn là tưởng?...
Hành là uẩn? uẩn là hành?...
Thức là uẩn? uẩn là thức?...
29. Phi sắc là phi uẩn? Phi uẩn là phi sắc?...
Phi thọ là phi uẩn? Phi uẩn là phi thọ?...
Phi Tưởng là phi uẩn? Phi uẩn là phi tưởng?...
Phi hành là phi uẩn? Phi uẩn là phi hành?...
Phi thức là phi uẩn? Phi uẩn là phi thức?...
30. Sắc là uẩn? Uẩn là thọ?
Sắc là uẩn? Uẩn là tưởng?
Sắc là uẩn? Uẩn là hành?
Sắc là uẩn? Uẩn là thức?
Thọ là uẩn? Uẩn là sắc?
Thọ là uẩn? Uẩn là tưởng?
Thọ là uẩn? Uẩn là hành?
Thọ là uẩn? Uẩn là thức?
Tưởng là uẩn? Uẩn là sắc?
Tưởng là uẩn? Uẩn là thọ?
Tưởng là uẩn? Uẩn là hành?
Tưởng là uẩn? Uẩn là thức?
Hành là uẩn? Uẩn là sắc?
Hành là uẩn? Uẩn là thọ?
Hành là uẩn? Uẩn là tưởng?
Hành là uẩn? Uẩn là thức?
Thức là uẩn? Uẩn là sắc?
Thức là uẩn? Uẩn là thọ?
Thức là uẩn? Uẩn là tưởng?
Thức là uẩn? Uẩn là hành?
31. Phi sắc là phi uẩn? Phi uẩn là phi thọ?
Phi sắc là phi uẩn? Phi uẩn là phi tưởng?
Phi sắc là phi uẩn? Phi uẩn là phi hành?
Phi sắc là phi uẩn? Phi uẩn là phi thức?
Phi thọ là phi uẩn? Phi uẩn là phi sắc?
Phi thọ là phi uẩn? Phi uẩn là phi tưởng?
Phi thọ là phi uẩn? Phi uẩn là phi hành?
Phi thọ là phi uẩn? Phi uẩn là phi thức?
Phi tưởng là phi uẩn? Phi uẩn là phi sắc?
Phi tưởng là phi uẩn? Phi uẩn là phi thọ?
Phi tưởng là phi uẩn? Phi uẩn là phi hành?
Phi tưởng là phi uẩn? Phi uẩn là phi thức?
Phi hành là phi uẩn? Phi uẩn là phi sắc?
Phi hành là phi uẩn? Phi uẩn là phi thọ?
Phi hành là phi uẩn? Phi uẩn là phi tưởng?
Phi hành là phi uẩn? Phi uẩn là phi thức?
Phi thức là phi uẩn? Phi uẩn là phi sắc?
Phi thức là phi uẩn? Phi uẩn là phi thọ?
Phi thức là phi uẩn? Phi uẩn là phi tưởng?
Phi thức là phi uẩn? Phi uẩn là phi hành?
3- PHẦN XIỂN MINH
32. Sắc là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc khả ái, sắc khả lạc là sắc nhưng không phải là sắc uẩn; còn sắc uẩn vừa là sắc vừa là sắc uẩn".
- Sắc uẩn là sắc phải chăng?
"Phải rồi!".
33. Thọ là thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
34. Tưởng là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng kiến là tưởng nhưng không phải là tưởng uẩn; còn tưởng uẩn vừa là tưởng vừa là tưởng uẩn".
- Tưởng uẩn là tưởng phải chăng?
"Phải rồi!".
35. Hành là hành uẩn phải chăng?
"Trừ ra hành uẩn, các hành còn lại là hành nhưng không phải là hành uẩn; còn hành uẩn vừa là hành vừa là hành uẩn".
- Hành uẩn là hành phải chăng?
"Phải rồi!".
36. Thức là thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
Thức uẩn là thức phải chăng?
"Phải rồi!".
37. Phi sắc là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Phi sắc uẩn là phi sắc phải chăng?
"Sắc khả ái, sắc khả lạc là phi sắc uẩn nhưng là sắc; các pháp còn lại ngoài ra sắc và sắc uẩn là phi sắc, cũng là phi sắc uẩn".
38. Phi thọ là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
39. Phi tưởng là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Phi tưởng uẩn là phi tưởng phải chăng?
"Tưởng kiến là phi tưởng uẩn nhưng là tưởng; các pháp còn lại ngoài ra tưởng và tưởng uẩn thì là phi tưởng, cũng là phi tưởng uẩn."
40. Phi hành là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Phi hành uẩn là phi hành phải chăng?
"Ngoài ra hành uẩn, các hành còn lại là phi hành uẩn nhưng là hành; các pháp ngoài ra hành và hành uẩn thì là phi hành, cũng là phi hành uẩn".
41. Phi thức là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Phi thức uẩn là phi thức phải chăng?
"Phải rồi!".
42. Sắc là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc khả ái, sắc khả lạc là sắc nhưng không phải là sắc uẩn; chỉ có sắc uẩn vừa là sắc vừa là sắc uẩn".
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thọ uẩn".
43. Sắc là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc khả ái, sắc khả lạc là sắc nhưng không phải là sắc uẩn; chỉ có sắc uẩn vừa là sắc vừa là sắc uẩn".
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là tưởng uẩn"
44. Sắc là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc khả ái, sắc khả lạc là sắc nhưng không phải là sắc uẩn; chỉ có sắc uẩn vừa là sắc vừa là sắc uẩn".
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là hành uẩn".
45. Sắc là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc khả ái, sắc khả lạc là sắc nhưng không phải là sắc uẩn; chỉ có sắc uẩn vừa là sắc vừa là sắc uẩn".
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thức uẩn."
46. Thọ là thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là sắc uẩn".
47. Thọ là thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là tưởng uẩn".
48. Thọ là thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là hành uẩn".
49. Thọ là thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thức uẩn".
50. Tưởng là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng kiến là tưởng nhưng không phải là tưởng uẩn; chỉ có tưởng uẩn vừa là tưởng vừa là tưởng uẩn".
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là sắc uẩn".
51. Tưởng là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng kiến là tưởng nhưng không phải là tưởng uẩn, chỉ có tưởng uẩn vừa là tưởng vừa là tưởng uẩn".
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thọ uẩn."
52. Tưởng là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng kiến là tưởng nhưng không phải là tưởng uẩn chỉ có tưởng uẩn vừa là tưởng vừa là tưởng uẩn."
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là hành uẩn."
53. Tưởng là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng kiến là tưởng nhưng không phải là tưởng uẩn; chỉ có tưởng uẩn vừa là tưởng vừa là tưởng uẩn."
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thức uẩn."
54. Hành là hành uẩn phải chăng?
"Trừ ra hành uẩn, các hành còn lại là hành nhưng không phải là hành uẩn; còn hành uẩn vừa là hành vừa là hành uẩn"
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là sắc uẩn".
55. Hành là hành uẩn phải chăng?
"Trừ ra hành uẩn, các hành còn lại là hành nhưng không phải là hành uẩn; còn hành uẩn vừa là hành vừa là hành uẩn".
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thọ uẩn".
56. Hành là hành uẩn phải chăng?
"Trừ ra hành uẩn, các hành còn lại là hành nhưng không phải là hành uẩn; còn hành uẩn vừa là hành vừa là hành uẩn".
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là tưởng uẩn."
57. Hành là hành uẩn phải chăng?
"Trừ ra hành uẩn, các hành còn lại là hành nhưng không phải là hành uẩn; còn hành uẩn vừa là hành vừa là hành uẩn."
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thức uẩn".
58. Thức là thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!".
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là sắc uẩn."
59. Thức là thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thọ uẩn".
60. Thức là thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là tưởng uẩn".
61. Thức là thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là hành uẩn".
62. Phi sắc là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi sắc là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi sắc là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi sắc là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
63. Phi thọ là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi thọ là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi thọ là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi thọ là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
64. Phi tưởng là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi tưởng là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi tưởng là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi tưởng là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
65. Phi hành là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi hành là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi hành là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi hành là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
66. Phi thức là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi thức là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi thức là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi thức là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
67. Sắc là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là sắc uẩn"
68. Thọ là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn, còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải thọ uẩn".
69. Tưởng là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn, còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải tưởng uẩn".
70. Hành là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là hành uẩn".
71. Thức là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; còn các uẩn ngoài ra là uẩn nhưng không phải là thức uẩn".
72. Phi sắc là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra sắc, các uẩn còn lại không phải là sắc mà là uẩn; trừ ra sắc và các uẩn những pháp còn lại vừa là phi sắc vừa là phi uẩn".
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
73. Phi thọ là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thọ, các uẩn còn lại không phải là thọ mà là uẩn; trừ ra thọ và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thọ vừa là phi uẩn".
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
74. Phi tưởng là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra tưởng, các uẩn còn lại không phải là tưởng nhưng là uẩn, trừ ra tưởng và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi tưởng vừa là phi uẩn"
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
75. Phi hành là phi uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
76. Phi thức là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thức, các uẩn còn lại không phải là thức nhưng là uẩn; Trừ ra thức và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thức vừa là phi uẩn".
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
77. Sắc là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là thọ uẩn".
78. Sắc là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là tưởng uẩn".
79. Sắc là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là hành uẩn".
80. Sắc là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là thức uẩn."
81. Thọ là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là sắc uẩn".
82. Thọ là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là tưởng uẩn."
83. Thọ là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là hành uẩn."
84. Thọ là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là thức uẩn."
85. Tưởng là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải sắc uẩn".
86. Tưởng là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là thọ uẩn."
87. Tưởng là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là hành uẩn."
88. Tưởng là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là thức uẩn"
89. Hành là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là sắc uẩn."
90. Hành là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là thọ uẩn."
91. Hành là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là tưởng uẩn."
92. Hành là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thức uẩn phải chăng?
"Thức uẩn vừa là uẩn vừa là thức uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là thức uẩn".
93. Thức là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là sắc uẩn phải chăng?
"Sắc uẩn vừa là uẩn vừa là sắc uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là sắc uẩn".
94. Thức là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là thọ uẩn phải chăng?
"Thọ uẩn vừa là uẩn vừa là thọ uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là thọ uẩn".
95. Thức là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là tưởng uẩn phải chăng?
"Tưởng uẩn vừa là uẩn vừa là tưởng uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là tưởng uẩn".
96. Thức là uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Uẩn là hành uẩn phải chăng?
"Hành uẩn vừa là uẩn vừa là hành uẩn; các uẩn còn lại là uẩn nhưng không phải là hành uẩn."
97. Phi sắc là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra sắc, các uẩn còn lại không phải là sắc mà là uẩn; trừ ra sắc và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi sắc vừa là phi uẩn"
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
98. Phi sắc là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra sắc, các uẩn còn lại không phải là sắc mà là uẩn; trừ ra sắc và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi sắc vừa là phi uẩn".
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
99. Phi sắc là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra sắc các uẩn còn lại không phải là sắc mà là uẩn; trừ ra sắc và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi sắc vừa là phi uẩn".
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
100. Phi sắc là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra sắc, các uẩn còn lại không phải là sắc mà là uẩn; trừ ra sắc và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi sắc vừa là phi uẩn".
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
101. Phi thọ là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thọ, các uẩn còn lại không phải là thọ mà là uẩn; trừ ra thọ và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thọ vừa là phi uẩn."
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
102. Phi thọ là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thọ, các uẩn còn lại không phải là thọ mà là uẩn; trừ ra thọ và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thọ vừa là phi uẩn."
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
103. Phi thọ là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thọ, các uẩn còn lại không phải là thọ mà là uẩn; trừ ra thọ và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thọ vừa là phi uẩn"
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
104. Phi thọ là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thọ, các uẩn còn lại không phải là thọ mà là uẩn; trừ ra thọ và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thọ vừa là phi uẩn"
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
105. Phi tưởng là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra tưởng, các uẩn còn lại không phải là tưởng mà là uẩn; trừ ra tưởng và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi tưởng vừa là phi uẩn."
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
106. Phi tưởng là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra tưởng, các uẩn còn lại không phải là tưởng mà là uẩn; trừ ra tưởng và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi tưởng vừa là phi uẩn."
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
107. Phi tưởng là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra tưởng, các uẩn còn lại không phải là tưởng mà là uẩn; trừ ra tưởng và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi tưởng vừa là phi uẩn."
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
108. Phi tưởng là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra tưởng, các uẩn còn lại không phải là tưởng mà là uẩn; trừ ra tưởng và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi tưởng vừa là phi uẩn."
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
109. Phi hành là phi uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
110. Phi hành là phi uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
111. Phi hành là phi uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
112. Phi hành là phi uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
- Phi uẩn là phi thức uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
113. Phi thức là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thức, các uẩn còn lại không phải là thức mà là uẩn; Trừ ra thức và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thức vừa là phi uẩn."
- Phi uẩn là phi sắc uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
114. Phi thức là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thức, các uẩn còn lại không phải là thức mà là uẩn, trừ ra thức và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thức vừa là phi uẩn"
- Phi uẩn là phi thọ uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
115. Phi thức là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thức, các uẩn còn lại không phải là thức mà là uẩn, trừ ra thức và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thức vừa là phi uẩn"
- Phi uẩn là phi tưởng uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
116. Phi thức là phi uẩn phải chăng?
"Trừ ra thức, các uẩn còn lại không phải là thức mà là uẩn, trừ ra thức và các uẩn, những pháp còn lại vừa là phi thức vừa là phi uẩn"
- Phi uẩn là phi hành uẩn phải chăng?
"Phải rồi!"
Dứt phần định danh