Bộ Chất Ngữ

PHẦN ĐẦU ĐỀ

1. Yếu hiệp. Bất yếu hiệp.

Bất yếu hiệp theo yếu hiệp.

Yếu hiệp theo bất yếu hiệp.

Yếu hiệp theo yếu hiệp.

Bất yếu hiệp theo bất yếu hiệp.

Tương ưng. Bất tương ưng.

Bất tương ưng theo tương ưng.

Tương ưng theo bất tương ưng.

Tương ưng theo tương ưng.

Bất tương ưng theo bất tương ưng.

Tương ưng bất tương ưng theo yếu hiệp.

Yếu hiệp bất yếu hiệp theo tương ưng.

Tương ưng bất tương ưng theo bất yếu hiệp.

Yếu hiệp bất yếu hiệp theo bất tương ưng.

Ngũ uẩn.

Thập nhị xứ.

Thập bát giới.

Tứ đế.

Nhị thập nhị quyền.

Y tương sinh.

Tứ niệm xứ.

Tứ chánh cần.

Tứ thần túc.

Tứ thiền.

Tứ vô lượng tâm.

Ngũ quyền.

Ngũ lực.

Thất giác chi.

Bát chi thánh đạo.

Xúc (phasso). Thọ. Tưởng (saññā). Tư. Tâm (citta). Thắng giải. Tác ý.

Yếu hiệp ba cách. Bất yếu hiệp ba cách.

Tương ưng bốn cách. Bất tương ưng bốn cách.

Đồng. Bất đồng.

Toàn bộ Pháp tụ đều là đầu đề của Bộ Chất ngữ.

Dứt phần đầu đề.

HT Tịnh Sự

Tương ưng bất tương ưng theo bất yếu hiệp. Yếu hiệp bất yếu hiệp theo bất tương ưng. Xúc (phasso). Thọ. Tưởng (saññā). Tư. Tâm (citta). Thắng giải. Tác ý.

Mục lục

  1. PHẦN ĐẦU ĐỀ
  2. XIỂN MINH CÂU YẾU HIỆP VÀ BẤT YẾU HIỆP
  3. XIỂN MINH CÂU BẤT YẾU HIỆP THEO YẾU HIỆP
  4. XIỂN MINH CÂU YẾU HIỆP THEO BẤT YẾU HIỆP
  5. XIỂN MINH CÂU YẾU HIỆP THEO YẾU HIỆP
  6. XIỂN MINH CÂU BẤT YẾU HIỆP THEO BẤT YẾU HIỆP
  7. XIỂN MINH CÂU TƯƠNG ƯNG, BẤT TƯƠNG ƯNG
  8. XIỂN MINH CÂU BẤT TƯƠNG ƯNG THEO TƯƠNG ƯNG
  9. XIỂN MINH CÂU TƯƠNG ƯNG THEO BẤT TƯƠNG ƯNG
  10. XIỂN MINH CÂU TƯƠNG ƯNG THEO TƯƠNG ƯNG
  11. XIỂN MINH CÂU BẤT TƯƠNG ƯNG THEO BẤT TƯƠNG ƯNG
  12. XIỂN MINH CÂU TƯƠNG ƯNG, BẤT TƯƠNG ƯNG THEO YẾU HIỆP
  13. XIỂN MINH CÂU YẾU HIỆP, BẤT YẾU HIỆP THEO TƯƠNG ƯNG
  14. XIỂN MINH CÂU TƯƠNG ƯNG, BẤT TƯƠNG ƯNG THEO BẤT YẾU HIỆP
  15. XIỂN MINH CÂU YẾU HIỆP, BẤT YẾU HIỆP THEO BẤT TƯƠNG ƯNG